Điểm thi lớp Kỹ thuật viên Cấp dưỡng K5 - 2016

 

Trung tâm đào tạo VTE thông báo kết quả thi lớp Kỹ thuật viên Cấp dưỡng mầm non K5 - 2016. Xin chúc mừng tất cả học viên!
Kết quả học tập lớp cấp dưỡng mầm non K5

THÔNG BÁO KẾT QUẢ HỌC TẬP 

LỚP NGHIỆP VỤ KỸ THUẬT VIÊN CẤP DƯỠNG K5 - 2016
Xin chúc mừng tất cả học viên!


STT
Họ tên
Trang thiết bị và vệ sinh an toàn trong nhà bếp
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ
Nhu cầu dinh dưỡng trẻ mầm non
Ve sinh an toan thuc pham
Sơ chế nguyên liệu động thực vật, gia vị và kỹ thuật kết hợp
Xây dựng thực đơn cho trẻ các lứa tuổi ở trường mầm non
Kỹ thuật chế biến thực phẩm cho trẻ mầm non
Điểm trung bình
Xếp loại
1
Huyện Thị Ngọc
Ánh
7.0
6.0
7.0
8.0
7.0
7.0
7.0
7.1
Khá
2
Võ Thu
9.0
6.0
7.0
7.0
7.0
7.0
8.0
7.3
Khá
3
Nguyễn Thị Thu
9.0
7.0
7.0
8.0
7.0
7.0
8.0
7.5
Khá
4
Tô Thị
Hằng
9.0
7.0
9.0
9.0
9.0
8.0
7.0
8.3
Giỏi
5
Phạm Thị Kim
Hoàng
7.0
7.5
8.0
7.0
7.0
7.0
8.0
7.4
Khá
6
Bùi Thị
Huệ
8.0
8.0
7.0
7.0
7.0
7.0
8.0
7.4
Khá
7
Lưu Thị
Hương
7.0
7.0
8.0
8.0
7.0
8.0
8.0
7.7
Khá
8
Nguyễn Quỳnh
Hương
8.0
6.0
8.0
8.0
8.0
7.0
8.0
7.6
Khá
9
Phạm Thị Xuân
Hương
9.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.2
Khá
10
Lê Thị Bé
Hương
7.0
6.0
8.0
8.0
8.0
7.0
8.0
7.5
Khá
11
Huỳnh Thị Kim
Lang
8.0
6.0
7.0
8.0
9.0
9.0
9.0
8.2
Giỏi
12
Lư Xuân
Liên
8.0
7.0
9.0
8.0
8.0
7.0
8.0
7.9
Khá
13
Châu Thị
Mai
8.0
7.0
8.0
7.0
7.0
7.0
8.0
7.4
Khá
14
Huỳnh Như Hoàng
Mai
8.0
6.0
7.0
7.0
7.0
8.0
7.0
7.2
Khá
15
Nguyễn Thụy Quỳnh
Như
7.0
8.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.1
Khá
16
Nguyễn Huỳnh Lan
Phương
8.0
8.0
8.0
7.0
7.0
9.0
8.0
7.9
Khá
17
Huỳnh Thanh
Tâm
7.0
6.0
7.0
8.0
7.0
8.0
8.0
7.4
Khá
18
Trần Thị
Thanh
7.0
8.0
9.0
7.0
9.0
8.0
8.0
8.0
Giỏi
19
Trương Văn
Thanh
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
20
Lê Kiến
Thành
7.5
6.5
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
21
Trần Thụy Thanh
Thảo
7.5
6.5
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
22
Lê Thị
Thêu
7.0
7.0
7.0
7.0
8.0
9.0
8.0
7.7
Khá
23
Huỳnh Thị
Thơm
7.5
6.5
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
24
Huyện Thị Ngọc
Thu
7.5
6.5
7.0
7.5
7.0
7.0
7.0
7.1
Khá
25
Nguyễn Thị Kim
Thu
7.0
6.0
7.0
7.0
8.0
7.0
7.0
7.0
Khá
26
Lê Thị Thu
Thủy
9.0
7.0
8.0
8.0
8.0
9.0
8.0
8.2
Giỏi
27
Vũ Thị
Tiên
7.5
5.5
7.5
7.5
7.0
7.0
7.0
7.1
Khá
28
Nguyễn Thị Bảo
Trâm
9.0
8.5
9.0
7.0
9.0
8.0
8.0
8.3
Giỏi
29
Đinh Thị Kim
Trang
9.0
6.5
8.0
9.0
9.0
9.0
8.0
8.4
Giỏi
30
Phạm Thị Huyền
Trang
7.5
6.5
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
31
Thái Thị Lệ
Trinh
7.0
7.5
7.0
7.0
7.0
8.0
7.0
7.3
Khá
32
Nguyễn Cẩm
8.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.1
Khá
33
Lê Thanh
Tuyền
8.0
6.0
7.0
7.0
7.0
8.0
8.0
7.4
Khá
34
Lê Thái Bích
Tuyền
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
7.0
Khá
35
Trình Thị Thanh
Xuyên
8.0
8.5
8.0
7.0
7.0
8.0
7.0
7.6
Khá